THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐVT | Model H10K |
Trọng lượng tối đa của roto được cân bằng | kg | 15000 |
Đường kính tối đa của roto theo máy tiêu chuẩn – optional |
mm mm |
2500 3200 |
Dãi đường kính ngõng trục – Optional |
mm mm |
30-210 300/475 |
THIẾT BỊ ĐƯỢC DẪN ĐỘNG Ở ĐẦU CUỐI KIỂU “E” | ||
Chiều dài tối đa của roto được cân bằng theo máy tiêu chuẩn – Chiều dài mở rộng với mỗi băng máy bổ sung |
mm mm |
3300 1200 |
Khoảng cách tối thiểu giữa các bệ đỡ | mm | 210 |
Vận tốc cân bằng | rpm | 160-1170 |
THIẾT BỊ ĐƯỢC DẪN ĐỘNG BẰNG DÂY ĐAI KIỂU “B” | ||
Khoảng cách tối đa giữa các bệ đỡ theo máy tiêu chuẩn – Khoảng cách mở rộng với mỗi băng máy bổ sung |
mm mm |
3100 1200 |
Khoảng cách tối thiểu giữa các bệ đỡ – Khi dây đai nằm bên ngoài các bệ đỡ – Khi dây đai nằm bên trong giữa các bệ đỡ |
mm mm |
210 450 |
Dãi đường kính roto được dẫn động bằng dây đai | mm | 50-1250 |
Tốc độ cân bằng theo thiết bị tiêu chuẩn | rpm | 150-4500 |
THIẾT BỊ ĐƯỢC DẪN ĐỘNG BẰNG DÂY ĐAI KIỂU “S” | ||
Trọng lượng tối đa của roto | kg | 1000 |
Dãi đường kính ngõng trục | mm | 16-125 |
Khoảng cách tối thiểu giữa các bệ đỡ – Khi dây đai nằm bên ngoài các bệ đỡ – Khi dây đai nằm bên trong giữa các bệ đỡ |
mm mm |
170 275 |
Dãi đường kính roto được dẫn động bằng dây đai | mm | 30-700 |
Tốc độ cân bằng theo thiết bị tiêu chuẩn | rpm | 150-4500 |
Balancing of the main turbine of a supersonic aircraft engine
Turbine weighing 18 tons is balanced accurately at low speed
Vertical balancing machine tooled up for balancing flywheels
Hình ảnh công ty Đông Tây giao máy và hướng dẫn vận hành tại xưởng khách hàng